tăng giảm
Định nghĩa
Động từ:
- Tăng lên và giảm xuống: "tăng giảm" chỉ hành động làm cho một đại lượng, mức độ, số lượng hoặc giá trị nào đó thay đổi theo hai chiều hướng ngược nhau: hoặc là thêm vào (tăng) hoặc là bớt đi (giảm).
- Sự thay đổi linh hoạt: Từ này thường được dùng để diễn tả khả năng điều chỉnh, thay đổi trạng thái một cách chủ động hoặc theo nhu cầu.
Danh từ:
- Sự thay đổi về số lượng hoặc mức độ: "tăng giảm" chỉ quá trình hoặc kết quả của việc thay đổi giá trị, khối lượng, hoặc tỷ lệ theo hướng tăng lên hoặc giảm xuống.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Công ty quyết định tăng giảm giá sản phẩm theo thị trường. (Công ty điều chỉnh giá sản phẩm lên hoặc xuống dựa trên tình hình thị trường.)
- Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên tăng giảm liều lượng thuốc từ từ. (Bác sĩ khuyên bệnh nhân thay đổi liều thuốc một cách dần dần.)
Danh từ:
- Sự tăng giảm nhiệt độ trong ngày ảnh hưởng đến sức khỏe. (Sự thay đổi nhiệt độ lên xuống trong ngày tác động đến sức khỏe.)
- Biểu đồ này cho thấy tăng giảm doanh thu theo từng quý. (Biểu đồ này thể hiện sự biến động doanh thu tăng lên hoặc giảm xuống theo từng quý.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tăng giảm theo mùa": sự thay đổi có tính chu kỳ, phụ thuộc vào thời điểm trong năm.
- Giá rau củ thường tăng giảm theo mùa vụ. (Giá rau củ thay đổi lên xuống tùy theo mùa thu hoạch.)
"tăng giảm cân bằng": sự điều chỉnh sao cho hai yếu tố đối lập đạt trạng thái ổn định.
- Hệ thống tự động tăng giảm cân bằng nhiệt độ trong phòng. (Hệ thống tự điều chỉnh nhiệt độ lên xuống để duy trì sự ổn định.)
Biến thể và từ gần giống
Tăng (động từ): làm cho nhiều hơn, cao hơn về số lượng hoặc mức độ.
- Lương tháng này được tăng thêm 10%. (Mức lương được nâng lên 10%.)
Giảm (động từ): làm cho ít hơn, thấp hơn về số lượng hoặc mức độ.
- Cần giảm lượng đường trong khẩu phần ăn. (Cần làm giảm lượng đường tiêu thụ.)
Biến động (danh từ): sự thay đổi không ổn định, thường bao hàm cả tăng và giảm.
- Thị trường chứng khoán có nhiều biến động trong tuần qua. (Thị trường chứng khoán có sự thay đổi lên xuống mạnh.)
Từ đồng nghĩa
- Thay đổi: làm cho khác đi, có thể bao gồm cả tăng và giảm.
- Điều chỉnh: thay đổi một cách có chủ đích để phù hợp.
- Dao động: thay đổi lên xuống không cố định.
Thành ngữ liên quan
- Tăng giảm thất thường: sự thay đổi không theo quy luật, khó dự đoán.
- Thời tiết gần đây tăng giảm thất thường, lúc nóng lúc lạnh. (Thời tiết thay đổi bất thường, không ổn định.)